Ba Chẽ

Học thuật
Thân thiện
Ba Chẽ

Ba Chẽ là một con sông lớn chảy qua những cánh rừng xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một con sông: con sông lớn thứ hai trong tỉnh Quảng Ninh, chiều dài 78,5 km, diện tích lưu vực 978 km², bắt nguồn từ vùng núi Am Váp đổ ra Biển Đông.
    • Tên một huyện: một đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Quảng Ninh, nằmphía đông bắc của tỉnh, diện tích tự nhiên 605 km².
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Sông Ba Chẽ nhiều tiềm năng về thủy điện.
    • Huyện Ba Chẽ địa hình chủ yếu núi thấp.
    • Chúng tôi về thăm quê ngoạiBa Chẽ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyện Ba Chẽ": Dùng để chỉ chính xác đơn vị hành chính, phân biệt với con sông.
    • Kinh tế huyện Ba Chẽ chủ yếu dựa vào lâm nghiệp.
  • "sông Ba Chẽ": Dùng để chỉ cụ thể con sông, phân biệt với địa danh hành chính.
    • Nguồn nước sông Ba Chẽ rất trong lành.
Biến thể từ liên quan
  • Thị trấn Ba Chẽ: trung tâm hành chính, kinh tế của huyện Ba Chẽ.
    • Chợ phiên thị trấn Ba Chẽ rất nhộn nhịp.
  • Lưu vực sông Ba Chẽ: Vùng đất nơi nước mưa đổ về sông Ba Chẽ.
    • Lưu vực sông Ba Chẽ hệ sinh thái rừng đa dạng.
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm tự nhiên huyện Ba Chẽ: Địa hình núi thấp (độ cao trung bình 700-800m), diện tích rừng đất rừng chiếm tới 73%. Nơi đây nhiều loại gỗ quý (kim, táu) lâm sản (sa nhân, hoàng đằng, ba kích).
  • Đặc điểm dân cư huyện Ba Chẽ: Dân số khoảng 15.700 người (năm 1997), gồm các dân tộc anh em cùng sinh sống như Sán Dìu, Dao, Tày, Kinh.
  • cấu hành chính huyện Ba Chẽ: Gồm 1 thị trấn (thị trấn Ba Chẽ - huyện lị) 7 .
Ba Chẽ

Ba Chẽ là một con sông lớn chảy qua những cánh rừng xanh.

  1. Sông lớn thứ hai trong tỉnh Quảng Ninh, sau sông Tiên Yên, bắt nguồn từ vùng núi Am Váp. Dài 78,5km. Diện tích lưu vực 978km2. Đổ vào Biển Đông
  2. (huyện) Huyệnphía đông bắc tỉnh Quảng Ninh. Diện tích 605km2. Số dân 15.700 (1997), gồm các dân tộc: Sán Dìu, Dao, Tày, Kinh. Địa hình núi thấp, độ cao trung bình 700-800m. Sông Ba Chẽ chảy qua. Rừng đất rừng chiếm 73% diện tích. Nhiều gỗ quý kim, táu, lâm sản khác: sa nhân, hoàng đằng, ba kích. Huyện gồm 1 thị trấn (Ba Chẽ) huyện lị, 7
  3. (thị trấn) h. Ba Chẽ, t. Quảng Ninh

Từ gần giống